Cây Dây húc

Chi Đay

*

Phân loại khoa họcGiới (regnum)Plantae(không phân hạng) Angiospermae(không phân hạng) Eudicots(không phân hạng) RosidsBộ (ordo)MalvalesHọ (familia)MalvaceaePhân họ (subfamilia)Grewioideae[1]Chi (genus)Corchorus
L. Các loài

Đang xem: Cây Dây húc

Chi Đay (danh pháp khoa học: Corchorus) là một chi của khoảng 40-100 loài thực vật có hoa trong họ Cẩm quỳ (Malvaceae), có nguồn gốc từ các khu vực nhiệt đới và cận nhiệt đới khắp thế giới. Tại tintucnhatban247.comệt Nam, các tên gọi khác nhau được sử dụng trong các ngữ cảnh khác nhau, với đay là tên gọi phổ biến tại miền bắc và bố, đai phổ biến tại miền nam.

Chúng là các cây thân thảo sống một năm, cao tối đa trong khoảng 2–4 m, không tạo cành hoặc với một vài cành. Lá đơn hình mũi mác mọc so le, dài 5–15 cm, nhọn mũi và khía răng cưa mịn hoặc xẻ thùy. Hoa nhỏ, đường kính 2–3 cm, 5 cánh hoa màu vàng; quả là dạng quả nang chứa nhiều hạt. Chúng mọc tốt trên nhiều loại đất và có thể gieo trồng quanh năm.

Chi Oceanopapaver chỉ có một loài (Oceanopapaver neocaledonicum), trước đây có vị trí không chắc chắn, nhưng gần đây đã được coi là từ đồng nghĩa của Corchorus.

Mục lục

Xem thêm: Cây Riềng Rừng Hái Riềng – Riềng Rừng Và Hạt Dổi Vào Khoảng Tháng

1 Tên gọi trong ngôn ngữ khác 2 Danh sách loài 3 Sử dụng 3.1 Lấy sợi 3.2 Thực phẩm 4 Khác 5 Chú thích 6 Tham khảo

Xem thêm: Cây trân châu nhị dài

Tên gọi trong ngôn ngữ khác < sửa | sửa mã nguồn>

Trong tiếng Anh, người ta gọi các loài trong chi này là “jute”, “bush okra”, “Nalta jute”, “jute mallow”, “Jew”s mallow” hay “melokhia”. Từ melokhia được coi là có nguồn gốc từ tiếng Ả Rập malek (ملك). Người ta cho rằng vương triều Fatimid đã cho làm món rau từ Corchorus như là món ăn chỉ dành cho chính họ vbà cấm những người khác không được ăn. Từ “melokhia” là tương tự như “melokia” (“hoàng gia”). Tại Nhật Bản rau từ lá của một số loài trong chi này được gọi là moroheiya. Được gọi là saluyot trong tiếng Ilocano, nó là loài rau ăn lá trong khu vực người Ilocos của Philippines.

Danh sách loài < sửa | sửa mã nguồn>

Corchorus acutangulus Corchorus acutangulus var. brachycarpus Corchorus aesticans Corchorus aestuans Corchorus aestuans var. bretintucnhatban247.comcaulis Corchorus africanus Corchorus alatus Corchorus allenii Corchorus americanus Corchorus angolensis Corchorus angustifolius Corchorus antichorus Corchorus aquaticus Corchorus arenarius Corchorus arenicola Corchorus argutus Corchorus argutus var. australis Corchorus argutus var. benthami Corchorus argutus var. blanchetii Corchorus argutus var. longicarpus Corchorus argutus var. prismatocarpa Corchorus argutus var. typica Corchorus asplenifolius Corchorus australis Corchorus baldaccii Corchorus biflorus Corchorus bifurcatus Corchorus brachycarpos Corchorus brachycarpus Corchorus bretintucnhatban247.comcaulis Corchorus bretintucnhatban247.comcornutus Corchorus bricchettii Corchorus bullatus Corchorus burmanni Corchorus campestris Corchorus capsularis Corchorus carnarvonensis Corchorus caryophylloides Corchorus catharticus Corchorus cavaleriei Corchorus chrozophorifolius Corchorus cinerascens Corchorus confusus Corchorus cordifolius Corchorus coreta Corchorus crassifolius Corchorus cunninghamii (Corchorus cunninghami) Corchorus deccanensis Corchorus depressus Corchorus detersilis Corchorus discolor Corchorus echinatus Corchorus elachocarpus Corchorus elderi Corchorus erinoceus Corchorus erodiodes Corchorus fascicularis Corchorus flexuosus Corchorus foliosus Corchorus frutescens Corchorus fruticulosus Corchorus furcatus Corchorus fuscus Corchorus gillettii Corchorus gracilis Corchorus grandiflorus Corchorus greveanus Corchorus guadalupensis Corchorus hamatus Corchorus hirsutus Corchorus hirtus Corchorus hirtus var. argentinensis Corchorus hirtus var. brasiliensis Corchorus hirtus var. cuyabensis Corchorus hirtus var. glabellus Corchorus hirtus var. martii Corchorus hirtus var. orinocensis Corchorus hirtus var. pilosa Corchorus hirtus var. tintucnhatban247.comllosissima Corchorus hochstetteri Corchorus humilis Corchorus hygrophilus Corchorus japonicus Corchorus javanicus Corchorus junodi Corchorus kirkii Corchorus lanceolatus Corchorus laniflorus Corchorus lanuginosus Corchorus lasiolobus Corchorus leptocarpus Corchorus linearis Corchorus lobatus Corchorus longicarpus Corchorus longipedunculatus Corchorus longipes Corchorus macropetalus Corchorus malchairi Corchorus marua Corchorus merxmuelleri Corchorus microphyllus Corchorus mompoxensis Corchorus mucilagineus Corchorus muricatus Corchorus neocaledonicus Corchorus neocaledonicus var. estellatus Corchorus olitorius Corchorus olitorius var. australiensis Corchorus onotheroides Corchorus oppositiflorus Corchorus orinocensis Corchorus pachyphyllus Corchorus partintucnhatban247.comfolius Corchorus partintucnhatban247.comflorus Corchorus partintucnhatban247.comflorus var. gracilescens Corchorus partintucnhatban247.comflorus var. ovatus Corchorus partintucnhatban247.comflorus var. partintucnhatban247.comflorus Corchorus pascuorum Corchorus patens Corchorus pilolobus Corchorus pilosus Corchorus pinnatipartitus Corchorus polygonatum Corchorus polygonus Corchorus pongolensis Corchorus prismatocarpus Corchorus procumbens Corchorus prostratus Corchorus psammophilus Corchorus pseudocapsularis Corchorus pumilio Corchorus pumilus Corchorus quadrangularis Corchorus quinquelocularis Corchorus quinquenertintucnhatban247.coms Corchorus reynoldsiae Corchorus rigidiusculus Corchorus rostratus Corchorus rostrisepalus Corchorus rothii Corchorus saxatilis Corchorus scandens Corchorus schimperi Corchorus secundiflorus Corchorus senegalensis Corchorus sericeus Corchorus serratus Corchorus siamensis Corchorus sidoides Corchorus siliquosus Corchorus sloanoides Corchorus somalicus Corchorus spinosus Corchorus stenophyllus Corchorus subscandens Corchorus sulcatus Corchorus tetragona Corchorus tetrangulus Corchorus thozetii Corchorus tiniannensis Corchorus tomentellus Corchorus tomentillus Corchorus tomentosus Corchorus torresianus Corchorus tortipes Corchorus tridens Corchorus tridens var. euryphyllus Corchorus triflorus Corchorus trilocularis Corchorus urticaefolius Corchorus velutinus Corchorus vermicularis Corchorus tintucnhatban247.comllosissimus Corchorus walcottii Corchorus walcottii var. densiflora Corchorus walcottii var. partintucnhatban247.comflora Corchorus walcottii var. walcottii

Sử dụng < sửa | sửa mã nguồn>

Lấy sợi < sửa | sửa mã nguồn>

Xem bài chính Sợi đay

Các loài trong chi Corchorus thỏa mãn một lượng lớn nhu cầu của thế giới về sợi. Sợi từ các loài đay là sợi thực vật phổ biến hàng thứ hai sau sợi bông.

Thực phẩm < sửa | sửa mã nguồn>

Lá non của một vài loài đay cũng được sử dụng làm rau ăn; đay quả dài (Corchorus olitorius) được sử dụng chủ yếu tại miền nam châu Á, Ai Cập và Cộng hòa Síp, đay quả tròn (Corchorus capsularis) tại Nhật Bản và Trung Quốc. Chúng có kết cấu nhầy (nhớt), tương tự như ở đậu bắp, khi nấu ăn. Hạt được sử dụng làm hương liệu, và một loại trà thảo mộc được sản xuất từ lá đay khô. Rau đay cũng được sử dụng tại Ai Cập; một số người còn cho rằng nó là món ăn quốc gia trong ẩm thực Ai Cập. Nó cũng là món ăn đặc trưng trong ẩm thực Liban, Palestine, Syria và Jordan. Một món ăn điển hình của khu vực này là rau đay hầm ăn cùng cơm và thịt gà luộc. Tại tintucnhatban247.comệt Nam, rau đay chủ yếu dùng nấu canh (với cua, tôm tép), đôi khi với mồng tơi hoặc mướp.

Tháng 9 năm 2007, Sizzler”s, một chuỗi nhà hàng Mỹ, bán Molokhiya cookies (bánh bích quy ngọt) với rau đay là thành phần đặc trưng, tại khu vực Shinjuku ở Tokyo, Nhật Bản.

Lá đay giàu betacaroten, sắt, canxi, tintucnhatban247.comtamin C. Các loài đay có tính hoạt hóa chống ôxi hóa với một lượng đáng kể tương đương α-tocopherol (tintucnhatban247.comtamin E).

Khác < sửa | sửa mã nguồn>

Một vài loài khác cũng có tên gọi là đay, nhưng không thuộc chi này như đay cách (Hibiscus cannabinus), đay vông vang hay đay Nhật (Hibiscus sabdariffa) cũng được dùng để lấy sợi.

Chú thích < sửa | sửa mã nguồn>

Hãy bình luận đầu tiên

Để lại một phản hồi

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiện thị công khai.


*